T - JU
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2018-05971, ngày nộp 01/03/2018. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | T - JU Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2018-05971 |
| Ngày nộp đơn | 01/03/2018 |
| Ngày công bố đơn | 25/05/2018 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Nguyễn Thị Ngọc Hoa 11 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 18 · Đồ da, túi xách, vali, ô dù Nhóm 25 · Quần áo, giày dép, mũ Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán Nhóm 40 · Gia công, xử lý vật liệu, in ấn Nhóm 42 · Khoa học, công nghệ, thiết kế, phần mềm |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2018-05971).
Nhãn tương tự — 7 nhãn giống nhất
TJU Hết hạn
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2013-08229 · nhóm 34
JUT Đã cấp văn bằng
Cùng các từ, đảo thứ tự · đơn VN-4-2002-08760 · nhóm 34
TDW Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-1993-15191 · nhóm 6, 7, 8, 17, 37
TDW Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-1993-14304 · nhóm 9, 42
TTĐ W Hết hạn
Phát âm na ná · đơn VN-4-2006-06500 · nhóm 3, 35, 44
TDW Hết hạn
Phát âm na ná · đơn VN-4-1997-36617 · nhóm 9, 37, 38, 42
T.JU SHOP hand made since 2012 Handmade Craft, girft Hết hạn
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2013-23139 · nhóm 18
Nhãn khác của Nguyễn Thị Ngọc Hoa — 11 đơn
EQL S Đang xử lý đơn
đơn VN-4-2025-65298 · nộp 19/12/2025 · nhóm 3, 18, 28
EQL Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2023-23248 · nộp 05/06/2023 · nhóm 25
(nhãn hình) Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2022-27295 · nộp 11/07/2022 · nhóm 30, 43
EQL APPAREL Bị từ chối
đơn VN-4-2020-45929 · nộp 04/11/2020 · nhóm 25
Hiệu Tóc Mây Thơm mùi lá Việt Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2015-25529 · nộp 17/09/2015 · nhóm 44
T.JU SHOP hand made since 2012 Handmade Craft, girft Hết hạn
đơn VN-4-2013-23139 · nộp 04/10/2013 · nhóm 18
S site asia Hết hạn
đơn VN-4-2009-23790 · nộp 04/11/2009 · nhóm 42
PRODIS Hết hạn
đơn VN-4-2009-14173 · nộp 10/07/2009 · nhóm 3
LES COMPLEXES BIOTECHNIQUES 120 Bị từ chối
đơn VN-4-2009-14174 · nộp 10/07/2009 · nhóm 3
Trung Việt Bị từ chối
đơn VN-4-2009-05044 · nộp 20/03/2009 · nhóm 35
Đang hiện 10 đơn mới nhất trong 11 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.