SKIN CARE-U
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2013-05928, ngày nộp 01/04/2013. Hết hạn
| Nhãn hiệu | SKIN CARE-U Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2013-05928 |
| Ngày nộp đơn | 01/04/2013 |
| Ngày công bố đơn | 25/12/2013 |
| Số văn bằng | 4-0230833-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 03/09/2014 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Bayer Consumer Care AG, Dihon Pharmaceutical Group Co., Ltd (CN) 7 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 3 · Mỹ phẩm, chất tẩy rửa Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2013-05928).
Nhãn tương tự — 6 nhãn giống nhất
SKINCARE-U Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2006-13959 · nhóm 3
SKINCARE-U Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2003-10903 · nhóm 5
Skin Care Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2019-30164 · nhóm 3
SKINCARE Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2016-28037 · nhóm 3
H SKIN CARE Bị từ chối
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2023-57720 · nhóm 3, 35
Skincare a c Bị từ chối
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2015-14885 · nhóm 3
Nhãn khác của Bayer Consumer Care AG, Dihon Pharmaceutical Group Co., Ltd (CN) — 7 đơn
BI KANG WANG Hết hạn
đơn VN-4-2013-10247 · nộp 21/05/2013 · nhóm 3, 5
ACNEAL Hết hạn
đơn VN-4-2013-05925 · nộp 01/04/2013 · nhóm 5
SKINEAL-K Hết hạn
đơn VN-4-2013-04243 · nộp 08/03/2013 · nhóm 3, 5
HAICNEAL-K Hết hạn
đơn VN-4-2013-04244 · nộp 08/03/2013 · nhóm 5
SKINEAL-ONE Hết hạn
đơn VN-4-2013-03960 · nộp 05/03/2013 · nhóm 3, 5
HAICNEAL-ONE Hết hạn
đơn VN-4-2013-03961 · nộp 05/03/2013 · nhóm 5
Đang hiện 6 đơn mới nhất trong 7 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.