NHANTIN N
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2011-17841, ngày nộp 26/08/2011. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | NHANTIN N Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2011-17841 |
| Ngày nộp đơn | 26/08/2011 |
| Ngày công bố đơn | 25/11/2011 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Hộ kinh doanh Nhân Tính |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 20 · Đồ nội thất, gương, khung tranh |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2011-17841).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
NHANTIN N Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2015-03425 · nhóm 11, 16, 35
Nhân Tiến Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2015-25515 · nhóm 31
Nhân Tín Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2014-03667 · nhóm 5
nhan tien Đang xử lý đơn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2022-03210 · nhóm 37
Nhân Tín Đang xử lý đơn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2021-43861 · nhóm 35
Nhân Thịnh Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2014-03665 · nhóm 5
NHATTINH Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2023-41348 · nhóm 42
Nhật Tiến Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2021-02335 · nhóm 35, 40
NHAT TIN Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2015-34521 · nhóm 6, 35, 39
NHAN VAN N Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2015-33198 · nhóm 41
nhan tien Đang xử lý đơn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2022-03210 · nhóm 37
Nhân Tín Đang xử lý đơn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2021-43861 · nhóm 35
Nhân Thịnh Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2014-03665 · nhóm 5
NHATTINH Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2023-41348 · nhóm 42
Nhật Tiến Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2021-02335 · nhóm 35, 40
NHAT TIN Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2015-34521 · nhóm 6, 35, 39
NHAN VAN N Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2015-33198 · nhóm 41
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.