Nhãn hiệu của Công ty cổ phần dược MEDIPHARCO, Công ty cổ phần dược trung ương Medipharco - Tenamyd(VN), Công ty dược Trung Ương Huế(VN)
Công ty cổ phần dược MEDIPHARCO, Công ty cổ phần dược trung ương Medipharco - Tenamyd(VN), Công ty dược Trung Ương Huế(VN) có 23 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 23 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.
23 đơn · Xem thống kê chung · Tra một tên
REISKINĐơn VN-4-2003-12081 · nộp 31/12/2003 · văn bằng 4-0061957-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược MEDIPHARCO, Công ty cổ phần dược trung ương Medipharco - Tenamyd(VN), Công ty dược Trung Ương Huế(VN)
GINGIBERĐơn VN-4-2003-11542 · nộp 15/12/2003 · văn bằng 4-0061638-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược MEDIPHARCO, Công ty cổ phần dược Trung ương MEDIPHARCO - TENAMYD(VN), Công ty dược Trung Ương Huế(VN)
CAFUNTENĐơn VN-4-2003-09911 · nộp 30/10/2003 · văn bằng 4-0061015-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược MEDIPHARCO, Công ty cổ phần dược trung ương Medipharco - Tenamyd(VN), Công ty dược Trung Ương Huế(VN)
ANTACGELĐơn VN-4-2003-09819 · nộp 28/10/2003 · văn bằng 4-0059618-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược MEDIPHARCO, Công ty cổ phần dược trung ương Medipharco - Tenamyd(VN), Công ty dược Trung Ương Huế(VN)
BEOXIDĐơn VN-4-2003-09818 · nộp 28/10/2003 · văn bằng 4-0059617-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược MEDIPHARCO, Công ty cổ phần dược trung ương Medipharco - Tenamyd(VN), Công ty dược Trung Ương Huế(VN)
PRODERTONICĐơn VN-4-2003-09720 · nộp 24/10/2003 · văn bằng 4-0060574-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược MEDIPHARCO, Công ty cổ phần dược Trung ương MEDIPHARCO - TENAMYD(VN), Công ty dược Trung Ương Huế(VN)
GENTINEXĐơn VN-4-2003-09719 · nộp 24/10/2003 · văn bằng 4-0060573-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược MEDIPHARCO, Công ty cổ phần dược trung ương Medipharco - Tenamyd(VN), Công ty dược Trung Ương Huế(VN)
EOXIDANĐơn VN-4-2003-09718 · nộp 24/10/2003 · văn bằng 4-0060572-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược MEDIPHARCO, Công ty cổ phần dược Trung ương MEDIPHARCO - TENAMYD(VN), Công ty dược Trung Ương Huế(VN)
CELESDEXĐơn VN-4-2003-09716 · nộp 24/10/2003 · văn bằng 4-0060555-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược MEDIPHARCO, Công ty cổ phần dược trung ương Medipharco - Tenamyd(VN), Công ty dược Trung Ương Huế(VN)
MEVOLRENĐơn VN-4-2003-09715 · nộp 24/10/2003 · văn bằng 4-0060554-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược MEDIPHARCO, Công ty cổ phần dược Trung ương MEDIPHARCO - TENAMYD(VN), Công ty dược Trung Ương Huế(VN)
MEMEDEEPĐơn VN-4-2003-09714 · nộp 24/10/2003 · văn bằng 4-0060553-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược MEDIPHARCO, Công ty cổ phần dược Trung ương MEDIPHARCO - TENAMYD(VN), Công ty dược Trung Ương Huế(VN)
MEDICLOVIRĐơn VN-4-2003-09713 · nộp 24/10/2003 · văn bằng 4-0060552-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược MEDIPHARCO, Công ty cổ phần dược trung ương Medipharco - Tenamyd(VN), Công ty dược Trung Ương Huế(VN)
BETASALICĐơn VN-4-2003-09712 · nộp 24/10/2003 · văn bằng 4-0060551-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược MEDIPHARCO, Công ty cổ phần dược Trung ương MEDIPHARCO - TENAMYD(VN), Công ty dược Trung Ương Huế(VN)
NEUTASOLĐơn VN-4-2003-09711 · nộp 24/10/2003 · văn bằng 4-0060550-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược MEDIPHARCO, Công ty cổ phần dược trung ương Medipharco - Tenamyd(VN), Công ty dược Trung Ương Huế(VN)
MEDIPLEXĐơn VN-4-2003-09689 · nộp 24/10/2003 · văn bằng 4-0060549-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược MEDIPHARCO, Công ty cổ phần dược trung ương Medipharco - Tenamyd(VN), Công ty dược Trung Ương Huế(VN)
CORTDERMALĐơn VN-4-2003-09687 · nộp 24/10/2003 · văn bằng 4-0060547-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược MEDIPHARCO, Công ty cổ phần dược trung ương Medipharco - Tenamyd(VN), Công ty dược Trung Ương Huế(VN)
BERACORTĐơn VN-4-2003-09685 · nộp 24/10/2003 · văn bằng 4-0060545-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược MEDIPHARCO, Công ty cổ phần dược trung ương Medipharco - Tenamyd(VN), Công ty dược Trung Ương Huế(VN)
GENTAMESONĐơn VN-4-2003-09684 · nộp 24/10/2003 · văn bằng 4-0060544-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược MEDIPHARCO, Công ty cổ phần dược trung ương Medipharco - Tenamyd(VN), Công ty dược Trung Ương Huế(VN)
OFLEYEĐơn VN-4-2003-09683 · nộp 24/10/2003 · văn bằng 4-0060543-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược MEDIPHARCO, Công ty cổ phần dược Trung ương MEDIPHARCO - TENAMYD(VN), Công ty dược Trung Ương Huế(VN)
GLODESEĐơn VN-4-2003-09682 · nộp 24/10/2003 · văn bằng 4-0060542-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược MEDIPHARCO, Công ty cổ phần dược Trung ương MEDIPHARCO - TENAMYD(VN), Công ty dược Trung Ương Huế(VN)
MEDITERPINĐơn VN-4-2003-09681 · nộp 24/10/2003 · văn bằng 4-0060541-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược MEDIPHARCO, Công ty cổ phần dược Trung ương MEDIPHARCO - TENAMYD(VN), Công ty dược Trung Ương Huế(VN)
NECIOMEXĐơn VN-4-2003-09344 · nộp 14/10/2003 · văn bằng 4-0060044-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược MEDIPHARCO, Công ty cổ phần dược trung ương Medipharco - Tenamyd(VN), Công ty dược Trung Ương Huế(VN)
CORTGENĐơn VN-4-2003-04275 · nộp 04/06/2003 · văn bằng 4-0056616-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược MEDIPHARCO, Công ty cổ phần dược trung ương Medipharco - Tenamyd(VN), Công ty dược Trung Ương Huế(VN)
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.