Nhãn hiệu của ALEMBIC LIMITED
ALEMBIC LIMITED có 29 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 18 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.
29 đơn · Xem thống kê chung · Tra một tên
ALEMBICALPENAMĐơn VN-4-2013-02094 · nộp 28/01/2013 · văn bằng 4-0227917-000
Chủ đơn: ALEMBIC LIMITED

Owin DĐơn VN-4-2011-21844 · nộp 17/10/2011 · văn bằng 4-0209177-000
Chủ đơn: ALEMBIC LIMITED

ALIMPENAMĐơn VN-4-2011-04182 · nộp 11/03/2011 · văn bằng 4-0193329-000
Chủ đơn: ALEMBIC LIMITED
ALEMPLIN-TĐơn VN-4-2010-27036 · nộp 22/12/2010 · văn bằng 4-0179558-000
Chủ đơn: ALEMBIC LIMITED
ALEMCTUMĐơn VN-4-2010-25418 · nộp 02/12/2010 · văn bằng 4-0181975-000
Chủ đơn: ALEMBIC LIMITED
LOVAMEGĐơn VN-4-2010-20212 · nộp 27/09/2010 · văn bằng 4-0171959-000
Chủ đơn: ALEMBIC LIMITED



PRIMACILLINĐơn VN-4-2007-04952 · nộp 23/03/2007 · văn bằng 4-0108190-000
Chủ đơn: ALEMBIC LIMITED
TAZORACILLINĐơn VN-4-2007-04951 · nộp 23/03/2007 · văn bằng 4-0108274-000
Chủ đơn: ALEMBIC LIMITED
ALTASPORINĐơn VN-4-2007-04950 · nộp 23/03/2007 · văn bằng 4-0108253-000
Chủ đơn: ALEMBIC LIMITED
SPECTRACILLINĐơn VN-4-2007-04949 · nộp 23/03/2007 · văn bằng 4-0103166-000
Chủ đơn: ALEMBIC LIMITED
ZUECEFĐơn VN-4-2007-04948 · nộp 23/03/2007 · văn bằng 4-0127542-000
Chủ đơn: ALEMBIC LIMITED
MEGANIRĐơn VN-4-2007-04947 · nộp 23/03/2007 · văn bằng 4-0103209-000
Chủ đơn: ALEMBIC LIMITED
SUPRAMETĐơn VN-4-2007-04946 · nộp 23/03/2007 · văn bằng 4-0103208-000
Chủ đơn: ALEMBIC LIMITED
REHYDRALĐơn VN-4-2006-17827 · nộp 23/10/2006 · văn bằng 4-0092444-000
Chủ đơn: ALEMBIC LIMITED
ECWINĐơn VN-4-2006-17826 · nộp 23/10/2006 · văn bằng 4-0092443-000
Chủ đơn: ALEMBIC LIMITED
LIPILO SUPRAĐơn VN-4-2006-17825 · nộp 23/10/2006 · văn bằng 4-0088858-000
Chủ đơn: ALEMBIC LIMITED

ALTAMETĐơn VN-4-2005-11596 · nộp 08/09/2005 · văn bằng 4-0097179-000
Chủ đơn: ALEMBIC LIMITED
NIMEGESICĐơn VN-4-2005-11595 · nộp 08/09/2005 · văn bằng 4-0082037-000
Chủ đơn: ALEMBIC LIMITED
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.