DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhãn hiệu của KOREA UNITED PHARM. INC.

KOREA UNITED PHARM. INC. có 1 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 0 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.

1 đơn · Xem thống kê chung · Tra một tên

  1. Mẫu nhãn AUGMEX
    AUGMEX

    Đơn VN-4-2023-48739 · nộp 26/10/2023 · văn bằng 4-0551676-000
    Chủ đơn: Korea United Pharm. Inc.

  2. Mẫu nhãn TENOTIL
    TENOTIL

    Đơn VN-4-2023-27069 · nộp 26/06/2023 · văn bằng 4-0538005-000
    Chủ đơn: Korea United Pharm. Inc.

  3. Mẫu nhãn UNIGIN
    UNIGIN

    Đơn VN-4-2023-27068 · nộp 26/06/2023 · văn bằng 4-0557559-000
    Chủ đơn: Korea United Pharm. Inc.

  4. Mẫu nhãn SILYBEAN COMP
    SILYBEAN COMP

    Đơn VN-4-2023-19786 · nộp 17/05/2023 · văn bằng 4-0531622-000
    Chủ đơn: Korea United Pharm. Inc.

  5. Mẫu nhãn DOMPENYL-M
    DOMPENYL-M

    Đơn VN-4-2023-19785 · nộp 17/05/2023 · văn bằng 4-0586684-000
    Chủ đơn: Korea United Pharm. Inc.

  6. LOCTIN

    Đơn VN-4-2014-18735 · nộp 13/08/2014 · văn bằng 4-0256752-000
    Chủ đơn: KOREA UNITED PHARM. INC.

  7. CEFDIME

    Đơn VN-4-2014-18734 · nộp 13/08/2014 · văn bằng 4-0256751-000
    Chủ đơn: KOREA UNITED PHARM. INC.

  8. CEXIME

    Đơn VN-4-2014-18733 · nộp 13/08/2014 · văn bằng 4-0256750-000
    Chủ đơn: KOREA UNITED PHARM. INC.

  9. Homtamin Super KOREA UNITED PHARM.INC. since 1990

    Đơn VN-4-2011-14940 · nộp 21/07/2011 · văn bằng 4-0204886-000
    Chủ đơn: KOREA UNITED PHARM. INC.

  10. Homtamin ONE CAPSULE DAILY KOREA UNITED PHARM.INC.

    Đơn VN-4-2011-14939 · nộp 21/07/2011 · văn bằng 4-0191384-000
    Chủ đơn: KOREA UNITED PHARM. INC.

  11. HOMTAMIN BEAUTY

    Đơn VN-4-2008-14537 · nộp 08/07/2008 · văn bằng 4-0132732-000
    Chủ đơn: KOREA UNITED PHARM. INC.

  12. HOMTAMIN GINSENG GOLD

    Đơn VN-4-2008-02418 · nộp 31/01/2008 · văn bằng 4-0120978-000
    Chủ đơn: KOREA UNITED PHARM. INC.

  13. HOMTAMIN SUPER

    Đơn VN-4-2008-02417 · nộp 31/01/2008 · văn bằng 4-0121020-000
    Chủ đơn: KOREA UNITED PHARM. INC.

  14. HOMTAMIN - E

    Đơn VN-4-2007-13568 · nộp 18/07/2007 · văn bằng 4-0116899-000
    Chủ đơn: KOREA UNITED PHARM. INC.

  15. CEXIME

    Đơn VN-4-2002-04896 · nộp 14/08/2002 · văn bằng 4-0052753-000
    Chủ đơn: KOREA UNITED PHARM. INC.

  16. CEFDIME

    Đơn VN-4-2002-04895 · nộp 14/08/2002 · văn bằng 4-0052760-000
    Chủ đơn: KOREA UNITED PHARM. INC.

  17. LOCTIN

    Đơn VN-4-2002-04893 · nộp 14/08/2002 · văn bằng 4-0050627-000
    Chủ đơn: KOREA UNITED PHARM. INC.

  18. UNIGIN

    Đơn VN-4-2002-02411 · nộp 03/05/2002 · văn bằng 4-0048167-000
    Chủ đơn: KOREA UNITED PHARM. INC.

  19. OPTIACID

    Đơn VN-4-2002-02409 · nộp 03/05/2002 · văn bằng 4-0048444-000
    Chủ đơn: KOREA UNITED PHARM. INC.

  20. DACTIN

    Đơn VN-4-2002-02408 · nộp 03/05/2002 · văn bằng 4-0048168-000
    Chủ đơn: KOREA UNITED PHARM. INC.

  21. ARBITOL

    Đơn VN-4-2002-02407 · nộp 03/05/2002 · văn bằng 4-0048169-000
    Chủ đơn: KOREA UNITED PHARM. INC.

Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.