Nhãn hiệu của Nguyễn Việt Cương
Nguyễn Việt Cương có 20 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 11 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.
20 đơn · Xem thống kê chung · Tra một tên
Dữ liệu đang được nạp dần: đã thu 890.293/981.737 đơn (90.7%), mới trước cũ sau — các con số dưới đây tính trên phần đã thu, chưa phải toàn bộ.
SR SHERYN TIMELESS BEAUTY REDEFINEDĐơn VN-4-2026-42691 · nộp 12/08/2026
Chủ đơn: Nguyễn Việt Cường
VC DN VÀNG BẠC VIỆT CƯỜNGĐơn VN-4-2023-55762 · nộp 05/12/2023 · văn bằng 4-0536364-000
Chủ đơn: Nguyễn Việt Cường- ODD By Cuong Nguyen
Đơn VN-4-2022-07632 · nộp 09/03/2022
Chủ đơn: Nguyễn Việt Cường - Fialda
Đơn VN-4-2021-06293 · nộp 24/02/2021 · văn bằng 4-0467542-000
Chủ đơn: Nguyễn Việt Cường - Fialda
Đơn VN-4-2021-06292 · nộp 24/02/2021 · văn bằng 4-0467188-000
Chủ đơn: Nguyễn Việt Cường - FData
Đơn VN-4-2021-06291 · nộp 24/02/2021
Chủ đơn: Nguyễn Việt Cường - Tagro
Đơn VN-4-2019-17247 · nộp 20/05/2019 · văn bằng 4-0393977-000
Chủ đơn: Nguyễn Viết Cường - REP U BLIC In Fun We Trust
Đơn VN-4-2016-21982 · nộp 20/07/2016
Chủ đơn: Nguyễn Việt Cường - N E NUT E C A NAME WITH QUALITY
Đơn VN-4-2015-17364 · nộp 02/07/2015 · văn bằng 4-0293818-000
Chủ đơn: Nguyễn Việt Cường - Hugas
Đơn VN-4-2015-01452 · nộp 19/01/2015 · văn bằng 4-0265840-000
Chủ đơn: Nguyễn Việt Cường - PH Phúc Hưng Collection PHUC HUNG
Đơn VN-4-2012-26457 · nộp 23/11/2012
Chủ đơn: Nguyễn Viết Cường - BABE WASH
Đơn VN-4-2010-18732 · nộp 07/09/2010 · văn bằng 4-0174049-000
Chủ đơn: Nguyễn Việt Cường - VINASPRING
Đơn VN-4-2010-03922 · nộp 03/03/2010 · văn bằng 4-0176194-000
Chủ đơn: Nguyễn Viết Cương - SUMO ELECTRONIC
Đơn VN-4-2009-19841 · nộp 17/09/2009 · văn bằng 4-0159522-000
Chủ đơn: Nguyễn Việt Cương - SHINAGAWOA ELECTRONIC
Đơn VN-4-2006-06396 · nộp 25/04/2006 · văn bằng 4-0099500-000
Chủ đơn: Nguyễn Việt Cương - SUMO ELECTRONIC
Đơn VN-4-2006-06000 · nộp 19/04/2006 · văn bằng 4-0106380-000
Chủ đơn: Nguyễn Việt Cương
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.