Nhãn hiệu của Franklin International, Inc.
Franklin International, Inc. có 13 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 12 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.
13 đơn · Xem thống kê chung · Tra một tên
Franklin FĐơn VN-4-2026-08615 · nộp 02/03/2026
Chủ đơn: Franklin International, Inc.
Titebond II PREMIUM Wood GlueĐơn VN-4-2022-47283 · nộp 09/11/2022 · văn bằng 4-0519570-000
Chủ đơn: Franklin International, Inc.
Titebond II PREMIUM Wood GlueĐơn VN-4-2022-47281 · nộp 09/11/2022 · văn bằng 4-0519571-000
Chủ đơn: Franklin International, Inc.
TAITEBANG [tai-te-bang]Đơn VN-4-2022-35937 · nộp 30/08/2022 · văn bằng 4-0502734-000
Chủ đơn: Franklin International, Inc.
Titebond II PREMIUM Wood Glue PERFORMANCEĐơn VN-4-2021-23674 · nộp 14/06/2021 · văn bằng 4-0461157-000
Chủ đơn: Franklin International, Inc.
Titebond THE PRO'S ADVANTAGE HEAVY DUTY Solvent-BasedĐơn VN-4-2021-23673 · nộp 14/06/2021 · văn bằng 4-0461156-000
Chủ đơn: Franklin International, Inc.
Titebond II PREMIUM Wood GlueĐơn VN-4-2021-23672 · nộp 14/06/2021 · văn bằng 4-0461155-000
Chủ đơn: Franklin International, Inc.
TAITEBANGĐơn VN-4-2021-18519 · nộp 12/05/2021 · văn bằng 4-0457186-000
Chủ đơn: Franklin International, Inc.
TAITEBONDĐơn VN-4-2021-18518 · nộp 12/05/2021 · văn bằng 4-0457185-000
Chủ đơn: Franklin International, Inc.
Titebond HEAVY DUTY CONSTRUCTION ADHESIVE Keo Chuyên Dùng Trong Xây DựngĐơn VN-4-2017-35480 · nộp 30/10/2017 · văn bằng 4-0345744-000
Chủ đơn: Franklin International, Inc.
Titebond THE PRO'S ADVANTAGEĐơn VN-4-2017-32719 · nộp 09/10/2017 · văn bằng 4-0358242-000
Chủ đơn: Franklin International, Inc.
Titebond THE PRO'S ADVANTAGE HEAVY DUTY CONSTRUCTION ADHESIVE Keo Chuyên Dùng Trong Xây DựngĐơn VN-4-2017-32718 · nộp 09/10/2017 · văn bằng 4-0358241-000
Chủ đơn: Franklin International, Inc.
TITEBONDĐơn VN-4-2004-13591 · nộp 06/12/2004 · văn bằng 4-0073647-000
Chủ đơn: Franklin International, Inc.
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.