DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhãn hiệu của M/s Curemed Healthcare Pvt. Ltd.

M/s Curemed Healthcare Pvt. Ltd. có 27 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 24 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.

27 đơn · Xem thống kê chung · Tra một tên

  1. Mẫu nhãn ITCURE
    ITCURE

    Đơn VN-4-2008-16335 · nộp 30/07/2008 · văn bằng 4-0134625-000
    Chủ đơn: M/s Curemed Healthcare Pvt. Ltd.

  2. Mẫu nhãn SAFDICURE
    SAFDICURE

    Đơn VN-4-2008-16334 · nộp 30/07/2008 · văn bằng 4-0135242-000
    Chủ đơn: M/s Curemed Healthcare Pvt. Ltd.

  3. Mẫu nhãn CAPTOMED
    CAPTOMED

    Đơn VN-4-2007-21979 · nộp 30/10/2007 · văn bằng 4-0119259-000
    Chủ đơn: M/s Curemed Healthcare Pvt. Ltd.

  4. Mẫu nhãn MEFENAMED
    MEFENAMED

    Đơn VN-4-2007-13605 · nộp 18/07/2007 · văn bằng 4-0118639-000
    Chủ đơn: M/s Curemed Healthcare Pvt. Ltd.

  5. Mẫu nhãn TIZACURE
    TIZACURE

    Đơn VN-4-2007-13604 · nộp 18/07/2007 · văn bằng 4-0118638-000
    Chủ đơn: M/s Curemed Healthcare Pvt. Ltd.

  6. Mẫu nhãn TENOMED
    TENOMED

    Đơn VN-4-2007-13603 · nộp 18/07/2007 · văn bằng 4-0118637-000
    Chủ đơn: M/s Curemed Healthcare Pvt. Ltd.

  7. Mẫu nhãn ERYSAC
    ERYSAC

    Đơn VN-4-2007-13602 · nộp 18/07/2007 · văn bằng 4-0121711-000
    Chủ đơn: M/s Curemed Healthcare Pvt. Ltd.

  8. Mẫu nhãn PHARMICURE
    PHARMICURE

    Đơn VN-4-2007-13600 · nộp 18/07/2007 · văn bằng 4-0118853-000
    Chủ đơn: M/s Curemed Healthcare Pvt. Ltd.

  9. Mẫu nhãn MELXIMED
    MELXIMED

    Đơn VN-4-2007-13599 · nộp 18/07/2007 · văn bằng 4-0114535-000
    Chủ đơn: M/s Curemed Healthcare Pvt. Ltd.

  10. Mẫu nhãn CUZYCIZ
    CUZYCIZ

    Đơn VN-4-2007-13598 · nộp 18/07/2007 · văn bằng 4-0114534-000
    Chủ đơn: M/s Curemed Healthcare Pvt. Ltd.

  11. Mẫu nhãn CUREXICAM
    CUREXICAM

    Đơn VN-4-2007-13596 · nộp 18/07/2007 · văn bằng 4-0114939-000
    Chủ đơn: M/s Curemed Healthcare Pvt. Ltd.

  12. Mẫu nhãn CEFIXURE
    CEFIXURE

    Đơn VN-4-2007-07487 · nộp 27/04/2007 · văn bằng 4-0114395-000
    Chủ đơn: M/s Curemed Healthcare Pvt. Ltd.

  13. Mẫu nhãn RETROAC
    RETROAC

    Đơn VN-4-2006-19886 · nộp 16/11/2006 · văn bằng 4-0099800-000
    Chủ đơn: M/s Curemed Healthcare Pvt. Ltd.

  14. Mẫu nhãn BACTAZA
    BACTAZA

    Đơn VN-4-2006-19885 · nộp 16/11/2006 · văn bằng 4-0099799-000
    Chủ đơn: M/s Curemed Healthcare Pvt. Ltd.

  15. Mẫu nhãn CUREVIT
    CUREVIT

    Đơn VN-4-2006-19884 · nộp 16/11/2006 · văn bằng 4-0099798-000
    Chủ đơn: M/s Curemed Healthcare Pvt. Ltd.

  16. Mẫu nhãn CUREDOM
    CUREDOM

    Đơn VN-4-2006-19883 · nộp 16/11/2006 · văn bằng 4-0099797-000
    Chủ đơn: M/s Curemed Healthcare Pvt. Ltd.

  17. Mẫu nhãn DIUCURE
    DIUCURE

    Đơn VN-4-2006-19882 · nộp 16/11/2006 · văn bằng 4-0099796-000
    Chủ đơn: M/s Curemed Healthcare Pvt. Ltd.

  18. Mẫu nhãn CUREFENAC
    CUREFENAC

    Đơn VN-4-2006-19881 · nộp 16/11/2006 · văn bằng 4-0099795-000
    Chủ đơn: M/s Curemed Healthcare Pvt. Ltd.

  19. Mẫu nhãn GYNETOP
    GYNETOP

    Đơn VN-4-2006-19880 · nộp 16/11/2006 · văn bằng 4-0099794-000
    Chủ đơn: M/s Curemed Healthcare Pvt. Ltd.

  20. Mẫu nhãn CURECETAM
    CURECETAM

    Đơn VN-4-2006-19879 · nộp 16/11/2006 · văn bằng 4-0103051-000
    Chủ đơn: M/s Curemed Healthcare Pvt. Ltd.

  21. Mẫu nhãn CARTOMED
    CARTOMED

    Đơn VN-4-2006-19878 · nộp 16/11/2006 · văn bằng 4-0103050-000
    Chủ đơn: M/s Curemed Healthcare Pvt. Ltd.

  22. Mẫu nhãn AZI-CURE
    AZI-CURE

    Đơn VN-4-2006-06063 · nộp 19/04/2006 · văn bằng 4-0109470-000
    Chủ đơn: M/s Curemed Healthcare Pvt. Ltd.

  23. Mẫu nhãn OPZOZOL
    OPZOZOL

    Đơn VN-4-2006-06062 · nộp 19/04/2006 · văn bằng 4-0109469-000
    Chủ đơn: M/s Curemed Healthcare Pvt. Ltd.

  24. Mẫu nhãn CUDIP
    CUDIP

    Đơn VN-4-2005-14037 · nộp 21/10/2005 · văn bằng 4-0091333-000
    Chủ đơn: M/s Curemed Healthcare Pvt. Ltd.

Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.