DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhãn hiệu của Omnicom International Holdings Inc.

Omnicom International Holdings Inc. có 7 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 7 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.

7 đơn · Xem thống kê chung · Tra một tên

  1. Mẫu nhãn PHD
    PHD

    Đơn VN-4-2018-10537 · nộp 06/04/2018 · văn bằng 4-0355974-000
    Chủ đơn: Omnicom International Holdings Inc.

  2. Mẫu nhãn ANNALECT
    ANNALECT

    Đơn VN-4-2018-10536 · nộp 06/04/2018 · văn bằng 4-0355975-000
    Chủ đơn: Omnicom International Holdings Inc.

  3. Mẫu nhãn ACCUEN
    ACCUEN

    Đơn VN-4-2018-10535 · nộp 06/04/2018 · văn bằng 4-0355976-000
    Chủ đơn: Omnicom International Holdings Inc.

  4. Mẫu nhãn RESOLUTION MEDIA
    RESOLUTION MEDIA

    Đơn VN-4-2018-10533 · nộp 06/04/2018 · văn bằng 4-0488762-000
    Chủ đơn: Omnicom International Holdings Inc.

  5. Mẫu nhãn OMD
    OMD

    Đơn VN-4-2018-10532 · nộp 06/04/2018 · văn bằng 4-0355977-000
    Chủ đơn: Omnicom International Holdings Inc.

  6. Mẫu nhãn OMNICOM MEDIA GROUP
    OMNICOM MEDIA GROUP

    Đơn VN-4-2018-10531 · nộp 06/04/2018 · văn bằng 4-0383617-000
    Chủ đơn: Omnicom International Holdings Inc.

  7. Mẫu nhãn Tribal DDB
    Tribal DDB

    Đơn VN-4-2011-05902 · nộp 01/04/2011 · văn bằng 4-0193033-000
    Chủ đơn: Omnicom International Holdings Inc.

  8. Mẫu nhãn DDB
    DDB

    Đơn VN-4-2011-01697 · nộp 26/01/2011 · văn bằng 4-0196006-000
    Chủ đơn: Omnicom International Holdings Inc.

  9. Mẫu nhãn RAPP
    RAPP

    Đơn VN-4-2008-19499 · nộp 11/09/2008 · văn bằng 4-0194559-000
    Chủ đơn: Omnicom International Holdings Inc.

  10. Mẫu nhãn BBDO
    BBDO

    Đơn VN-4-2006-17952 · nộp 25/10/2006 · văn bằng 4-0102304-000
    Chủ đơn: Omnicom International Holdings Inc.

  11. Mẫu nhãn DDB
    DDB

    Đơn VN-4-2003-06944 · nộp 15/08/2003 · văn bằng 4-0059521-000
    Chủ đơn: OMNICOM INTERNATIONAL HOLDINGS INC.

Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.