Nhãn hiệu của Plethico Pharmaceuticals Limited
Plethico Pharmaceuticals Limited có 39 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 37 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.
39 đơn · trang 1/2 · Xem thống kê chung · Tra một tên
TERBACTĐơn VN-4-2010-07961 · nộp 16/04/2010
Chủ đơn: Plethico Pharmaceuticals Limited
PLETINARKĐơn VN-4-2010-01931 · nộp 28/01/2010 · văn bằng 4-0183176-000
Chủ đơn: Plethico Pharmaceuticals Limited
Plethico Pletimizol Forte Co-trimoxazole Tablets BP (Trimethoprim and Sulfamethoxazole Tablets) 10x10 TabletsĐơn VN-4-2010-01645 · nộp 25/01/2010 · văn bằng 4-0225162-000
Chủ đơn: Plethico Pharmaceuticals Limited
Plethico Pletimizol Co-trimoxazole Tablets BP (Trimethoprim and Sulfamethoxazole Tablets) 10 x 10 TabletsĐơn VN-4-2010-01644 · nộp 25/01/2010 · văn bằng 4-0225023-000
Chủ đơn: Plethico Pharmaceuticals Limited
Plerocef-300 Cefdinir Capsules 300mg Plethico TMĐơn VN-4-2010-00796 · nộp 13/01/2010 · văn bằng 4-0224946-000
Chủ đơn: Plethico Pharmaceuticals Limited
Odaft-150 plethico Fluconazole Tablets 150mg 7x1x1 TabletĐơn VN-4-2009-26623 · nộp 09/12/2009 · văn bằng 4-0225022-000
Chủ đơn: Plethico Pharmaceuticals Limited
Pletin plethico Paracetamol Tablets BP 500 mg 10x10 TabletsĐơn VN-4-2009-26622 · nộp 09/12/2009 · văn bằng 4-0225021-000
Chủ đơn: Plethico Pharmaceuticals Limited
PLECOOLĐơn VN-4-2009-26189 · nộp 02/12/2009 · văn bằng 4-0173303-000
Chủ đơn: Plethico Pharmaceuticals Limited
ERILIDEĐơn VN-4-2009-26188 · nộp 02/12/2009
Chủ đơn: Plethico Pharmaceuticals Limited
PLEFOXĐơn VN-4-2009-13082 · nộp 26/06/2009 · văn bằng 4-0153149-000
Chủ đơn: Plethico Pharmaceuticals Limited
TUNICAPRILĐơn VN-4-2009-09275 · nộp 13/05/2009 · văn bằng 4-0154739-000
Chủ đơn: Plethico Pharmaceuticals Limited
PLEAMPICĐơn VN-4-2009-09274 · nộp 13/05/2009 · văn bằng 4-0154798-000
Chủ đơn: Plethico Pharmaceuticals Limited
PLETROXĐơn VN-4-2009-08533 · nộp 05/05/2009 · văn bằng 4-0155527-000
Chủ đơn: Plethico Pharmaceuticals Limited
Cloptaz Plethico Clopidogrel Tablets USP 75mg 3x1x10 tabletsĐơn VN-4-2009-04082 · nộp 12/03/2009 · văn bằng 4-0225065-000
Chủ đơn: Plethico Pharmaceuticals Limited
AMOXICOĐơn VN-4-2009-01846 · nộp 10/02/2009 · văn bằng 4-0207100-000
Chủ đơn: Plethico Pharmaceuticals Limited
PCLOPTAZĐơn VN-4-2009-01329 · nộp 22/01/2009 · văn bằng 4-0149449-000
Chủ đơn: Plethico Pharmaceuticals Limited
PLARMODĐơn VN-4-2009-01328 · nộp 22/01/2009 · văn bằng 4-0149448-000
Chủ đơn: Plethico Pharmaceuticals Limited
PLEARVAZĐơn VN-4-2009-01327 · nộp 22/01/2009 · văn bằng 4-0149447-000
Chủ đơn: Plethico Pharmaceuticals Limited
QURIT-KITĐơn VN-4-2008-22997 · nộp 24/10/2008 · văn bằng 4-0139573-000
Chủ đơn: Plethico Pharmaceuticals Limited
PLETZOLYNĐơn VN-4-2008-22996 · nộp 24/10/2008 · văn bằng 4-0139572-000
Chủ đơn: Plethico Pharmaceuticals Limited
PLEMONEMĐơn VN-4-2008-22995 · nộp 24/10/2008 · văn bằng 4-0139571-000
Chủ đơn: Plethico Pharmaceuticals Limited
BACTOFREĐơn VN-4-2008-22994 · nộp 24/10/2008 · văn bằng 4-0139570-000
Chủ đơn: Plethico Pharmaceuticals Limited
TRAVISILĐơn VN-4-2008-18138 · nộp 25/08/2008 · văn bằng 4-0171135-000
Chủ đơn: Plethico Pharmaceuticals Limited
FASTORIKĐơn VN-4-2006-14829 · nộp 06/09/2006 · văn bằng 4-0088671-000
Chủ đơn: Plethico Pharmaceuticals Limited
RABEGARDĐơn VN-4-2005-12567 · nộp 26/09/2005 · văn bằng 4-0081132-000
Chủ đơn: Plethico Pharmaceuticals Limited
ORFEDIPINEĐơn VN-4-2005-12316 · nộp 21/09/2005 · văn bằng 4-0086846-000
Chủ đơn: Plethico Pharmaceuticals Limited
ANGISARTANĐơn VN-4-2005-12315 · nộp 21/09/2005 · văn bằng 4-0086909-000
Chủ đơn: Plethico Pharmaceuticals Limited
MONTOMYCINĐơn VN-4-2005-12314 · nộp 21/09/2005 · văn bằng 4-0086696-000
Chủ đơn: Plethico Pharmaceuticals Limited
THERASILĐơn VN-4-2005-09339 · nộp 27/07/2005 · văn bằng 4-0081692-000
Chủ đơn: Plethico Pharmaceuticals Limited
CEFLOXĐơn VN-4-2005-09338 · nộp 27/07/2005 · văn bằng 4-0081691-000
Chủ đơn: Plethico Pharmaceuticals Limited
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.