DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhãn hiệu của YOUNG IL PHARMACEUTICAL CO., LTD- KOREA

YOUNG IL PHARMACEUTICAL CO., LTD- KOREA có 36 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 17 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.

36 đơn · trang 1/2 · Xem thống kê chung · Tra một tên

  1. CREPAS

    Đơn VN-4-2007-04285 · nộp 14/03/2007 · văn bằng 4-0113769-000
    Chủ đơn: YOUNG IL PHARMACEUTICAL CO., LTD- KOREA

  2. HEMOFORIN

    Đơn VN-4-2007-02083 · nộp 29/01/2007 · văn bằng 4-0111844-000
    Chủ đơn: YOUNG IL PHARMACEUTICAL CO., LTD- KOREA

  3. GIREBA

    Đơn VN-4-2007-02081 · nộp 29/01/2007 · văn bằng 4-0111843-000
    Chủ đơn: YOUNG IL PHARMACEUTICAL CO., LTD- KOREA

  4. ABINTA

    Đơn VN-4-2007-02080 · nộp 29/01/2007 · văn bằng 4-0111842-000
    Chủ đơn: YOUNG IL PHARMACEUTICAL CO., LTD- KOREA

  5. UPMYMIN

    Đơn VN-4-2007-01828 · nộp 25/01/2007 · văn bằng 4-0108774-000
    Chủ đơn: YOUNG IL PHARMACEUTICAL CO., LTD- KOREA

  6. COMADINE

    Đơn VN-4-2007-00576 · nộp 05/01/2007 · văn bằng 4-0109264-000
    Chủ đơn: YOUNG IL PHARMACEUTICAL CO., LTD- KOREA

  7. MEQUIZINE

    Đơn VN-4-2007-00575 · nộp 05/01/2007 · văn bằng 4-0094720-000
    Chủ đơn: YOUNG IL PHARMACEUTICAL CO., LTD- KOREA

  8. MEDILAC-S

    Đơn VN-4-2007-00571 · nộp 05/01/2007 · văn bằng 4-0094719-000
    Chủ đơn: YOUNG IL PHARMACEUTICAL CO., LTD- KOREA

  9. NIMEGEN

    Đơn VN-4-2007-00570 · nộp 05/01/2007 · văn bằng 4-0094718-000
    Chủ đơn: YOUNG IL PHARMACEUTICAL CO., LTD- KOREA

  10. INHIBITOL

    Đơn VN-4-2007-00569 · nộp 05/01/2007 · văn bằng 4-0114457-000
    Chủ đơn: YOUNG IL PHARMACEUTICAL CO., LTD- KOREA

  11. FINARINE

    Đơn VN-4-2006-22253 · nộp 20/12/2006 · văn bằng 4-0110071-000
    Chủ đơn: YOUNG IL PHARMACEUTICAL CO., LTD- KOREA

  12. NEROIFAN

    Đơn VN-4-2006-14834 · nộp 06/09/2006 · văn bằng 4-0131555-000
    Chủ đơn: YOUNG IL PHARMACEUTICAL CO., LTD- KOREA

  13. FMARIN

    Đơn VN-4-2006-14833 · nộp 06/09/2006 · văn bằng 4-0087135-000
    Chủ đơn: YOUNG IL PHARMACEUTICAL CO., LTD- KOREA

  14. ALPIL

    Đơn VN-4-2006-13963 · nộp 24/08/2006 · văn bằng 4-0099180-000
    Chủ đơn: YOUNG IL PHARMACEUTICAL CO., LTD- KOREA

  15. CEFDAN

    Đơn VN-4-2006-11224 · nộp 18/07/2006 · văn bằng 4-0084034-000
    Chủ đơn: YOUNG IL PHARMACEUTICAL CO., LTD- KOREA

  16. TASMOXIL

    Đơn VN-4-2006-11223 · nộp 18/07/2006 · văn bằng 4-0084033-000
    Chủ đơn: YOUNG IL PHARMACEUTICAL CO., LTD- KOREA

  17. ESRISONE

    Đơn VN-4-2006-10158 · nộp 29/06/2006 · văn bằng 4-0101866-000
    Chủ đơn: YOUNG IL PHARMACEUTICAL CO., LTD- KOREA

Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.