Nhãn hiệu của PHARMAUNITY CO., LTD., PHARMAUNITY CO., LTD.(KR)
PHARMAUNITY CO., LTD., PHARMAUNITY CO., LTD.(KR) có 12 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 12 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.
12 đơn · Xem thống kê chung · Tra một tên
NEWCEFDINĐơn VN-4-2006-11098 · nộp 14/07/2006 · văn bằng 4-0088964-000
Chủ đơn: PHARMAUNITY CO., LTD., PHARMAUNITY CO., LTD.(KR)
NEWFOBIZONĐơn VN-4-2006-11096 · nộp 14/07/2006 · văn bằng 4-0088963-000
Chủ đơn: PHARMAUNITY CO., LTD., PHARMAUNITY CO., LTD.(KR)
NEWTIROXIMĐơn VN-4-2006-11094 · nộp 14/07/2006 · văn bằng 4-0088962-000
Chủ đơn: PHARMAUNITY CO., LTD., PHARMAUNITY CO., LTD.(KR)
NEWMIKACINĐơn VN-4-2006-11093 · nộp 14/07/2006 · văn bằng 4-0089651-000
Chủ đơn: PHARMAUNITY CO., LTD., PHARMAUNITY CO., LTD.(KR)
CEROFĐơn VN-4-2006-11091 · nộp 14/07/2006 · văn bằng 4-0088961-000
Chủ đơn: PHARMAUNITY CO., LTD., PHARMAUNITY CO., LTD.(KR)
TACXIMĐơn VN-4-2006-11090 · nộp 14/07/2006 · văn bằng 4-0089110-000
Chủ đơn: PHARMAUNITY CO., LTD., PHARMAUNITY CO., LTD.(KR)
NEWPUDOXĐơn VN-4-2006-01141 · nộp 20/01/2006 · văn bằng 4-0098343-000
Chủ đơn: PHARMAUNITY CO., LTD., PHARMAUNITY CO., LTD.(KR)
NEWALTIDINĐơn VN-4-2005-17790 · nộp 28/12/2005 · văn bằng 4-0091717-000
Chủ đơn: PHARMAUNITY CO., LTD., PHARMAUNITY CO., LTD.(KR)
NEWAZELANĐơn VN-4-2005-16179 · nộp 30/11/2005 · văn bằng 4-0088862-000
Chủ đơn: PHARMAUNITY CO., LTD., PHARMAUNITY CO., LTD.(KR)
DAETIDINEĐơn VN-4-2005-15703 · nộp 21/11/2005 · văn bằng 4-0093853-000
Chủ đơn: PHARMAUNITY CO., LTD., PHARMAUNITY CO., LTD.(KR)
DAENASEĐơn VN-4-2005-14759 · nộp 04/11/2005 · văn bằng 4-0095733-000
Chủ đơn: PHARMAUNITY CO., LTD., PHARMAUNITY CO., LTD.(KR)
BIOLAMINĐơn VN-4-2005-05593 · nộp 13/05/2005 · văn bằng 4-0078589-000
Chủ đơn: PHARMAUNITY CO., LTD., PHARMAUNITY CO., LTD.(KR)
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.