Nhãn hiệu của BRISTOL-MYERS SQUIBB COMPANY, a Delaware Corporation
BRISTOL-MYERS SQUIBB COMPANY, a Delaware Corporation có 27 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 26 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.
27 đơn · Xem thống kê chung · Tra một tên
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2020-40437 · nộp 01/10/2020 · văn bằng 4-0446473-000
Chủ đơn: BRISTOL-MYERS SQUIBB COMPANY, a Delaware Corporation
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2020-40436 · nộp 01/10/2020 · văn bằng 4-0446472-000
Chủ đơn: BRISTOL-MYERS SQUIBB COMPANY, a Delaware Corporation
Bristol Myers SquibbĐơn VN-4-2020-39732 · nộp 28/09/2020 · văn bằng 4-0575046-000
Chủ đơn: BRISTOL-MYERS SQUIBB COMPANY, a Delaware Corporation- TRANSFORMING PATIENTS' LIVES THROUGH SCIENCE
Đơn VN-4-2020-22106 · nộp 15/06/2020
Chủ đơn: BRISTOL-MYERS SQUIBB COMPANY, a Delaware Corporation
Bristol Myers SquibbĐơn VN-4-2020-13114 · nộp 24/04/2020 · văn bằng 4-0575855-000
Chủ đơn: BRISTOL-MYERS SQUIBB COMPANY, a Delaware Corporation- OPDIVO
Đơn VN-4-2015-17825 · nộp 08/07/2015 · văn bằng 4-0299986-000
Chủ đơn: BRISTOL-MYERS SQUIBB COMPANY, a Delaware Corporation - OPDIVO
Đơn VN-4-2015-17824 · nộp 08/07/2015 · văn bằng 4-0299985-000
Chủ đơn: BRISTOL-MYERS SQUIBB COMPANY, a Delaware Corporation - BRISTOL-MYERS SQUIBB
Đơn VN-4-2011-00255 · nộp 07/01/2011 · văn bằng 4-0187975-000
Chủ đơn: BRISTOL-MYERS SQUIBB COMPANY, a Delaware corporation - GLUALITY
Đơn VN-4-2010-13129 · nộp 18/06/2010 · văn bằng 4-0178445-000
Chủ đơn: BRISTOL-MYERS SQUIBB COMPANY, a Delaware corporation - ELAQUIS
Đơn VN-4-2009-09841 · nộp 20/05/2009 · văn bằng 4-0175181-000
Chủ đơn: Bristol-Myers Squibb Company, a Delaware corporation - SAXIVIA
Đơn VN-4-2008-03131 · nộp 20/02/2008 · văn bằng 4-0129831-000
Chủ đơn: BRISTOL-MYERS SQUIBB COMPANY, a Delaware corporation - ONGLIPA
Đơn VN-4-2008-03130 · nộp 20/02/2008 · văn bằng 4-0129830-000
Chủ đơn: BRISTOL-MYERS SQUIBB COMPANY, a Delaware corporation - (nhãn hình, không có chữ)
Đơn VN-4-2007-21497 · nộp 24/10/2007 · văn bằng 4-0118665-000
Chủ đơn: BRISTOL-MYERS SQUIBB COMPANY, a Delaware corporation - LONGLYZA
Đơn VN-4-2007-18917 · nộp 24/09/2007 · văn bằng 4-0114973-000
Chủ đơn: BRISTOL-MYERS SQUIBB COMPANY, a Delaware corporation - BRISTOL-MYERS
Đơn VN-4-2005-12456 · nộp 23/09/2005 · văn bằng 4-0092379-000
Chủ đơn: BRISTOL-MYERS SQUIBB COMPANY, a Delaware corporation - AMIKIN
Đơn VN-4-2005-12454 · nộp 23/09/2005 · văn bằng 4-0092377-000
Chủ đơn: BRISTOL-MYERS SQUIBB COMPANY, a Delaware Corporation - MUTAMYCIN
Đơn VN-4-2005-12447 · nộp 23/09/2005 · văn bằng 4-0092355-000
Chủ đơn: BRISTOL-MYERS SQUIBB COMPANY, a Delaware Corporation - PLATINOL
Đơn VN-4-2005-12435 · nộp 23/09/2005 · văn bằng 4-0090332-000
Chủ đơn: BRISTOL-MYERS SQUIBB COMPANY, a Delaware Corporation - MEGACE
Đơn VN-4-2005-12133 · nộp 19/09/2005 · văn bằng 4-0080067-000
Chủ đơn: BRISTOL-MYERS SQUIBB COMPANY, a Delaware Corporation - BARADUCE
Đơn VN-4-2004-14339 · nộp 23/12/2004 · văn bằng 4-0076577-000
Chủ đơn: BRISTOL-MYERS SQUIBB COMPANY, a Delaware Corporation - AXEPIM
Đơn VN-4-1997-32361 · nộp 16/01/1997 · văn bằng 4-0027109-000
Chủ đơn: BRISTOL-MYERS SQUIBB COMPANY, a Delaware Corporation - BRISTAFLAM
Đơn VN-4-1997-32360 · nộp 16/01/1997 · văn bằng 4-0027079-000
Chủ đơn: BRISTOL-MYERS SQUIBB COMPANY, a Delaware Corporation - ETOPOFOS
Đơn VN-4-1996-29735 · nộp 12/07/1996 · văn bằng 4-0025000-000
Chủ đơn: BRISTOL-MYERS SQUIBB COMPANY, a Delaware Corporation - AMIKLIN
Đơn VN-4-1995-23090 · nộp 23/05/1995 · văn bằng 4-0019873-000
Chủ đơn: BRISTOL-MYERS SQUIBB COMPANY, a Delaware Corporation - BRISTOPEN
Đơn VN-4-1995-23088 · nộp 23/05/1995 · văn bằng 4-0019592-000
Chủ đơn: BRISTOL-MYERS SQUIBB COMPANY, a Delaware Corporation - SOTALEX
Đơn VN-4-1995-23085 · nộp 23/05/1995 · văn bằng 4-0019590-000
Chủ đơn: BRISTOL-MYERS SQUIBB COMPANY, a Delaware Corporation - TOTAPEN
Đơn VN-4-1995-23084 · nộp 23/05/1995 · văn bằng 4-0019589-000
Chủ đơn: BRISTOL-MYERS SQUIBB COMPANY, a Delaware Corporation
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.