Trang chủ
›
Thống kê nhãn hiệu
›
Chủ đơn
Chủ đơn nhãn hiệu xếp theo số đơn
390.684 chủ đơn (doanh nghiệp, hộ kinh doanh, cá nhân, tổ chức nước ngoài) trong dữ liệu đã thu. Bấm tên hoặc số để xem toàn bộ nhãn của chủ đó.
# Chủ đơn Đơn Có văn bằng
1.451 Nguyễn Văn Huấn
54
33
1.452 Công ty trách nhiệm hữu hạn NIPPON PAINT (Việt nam)
54
15
1.453 Binggrae Co., Ltd.
54
48
1.454 Công ty TNHH dược phẩm Huy Văn
54
33
1.455 Nguyễn Đức Long
54
34
1.456 MAX BIOCARE PTY LTD.
54
46
1.457 CJ OLIVE YOUNG CORPORATION
54
39
1.458 Công ty cổ phần Hóa Mỹ Phẩm Mỹ Hảo
54
33
1.459 ZHANG ZHENLIANG
54
37
1.460 DAEWOONG PHARMACEUTICAL CO., LTD (KR), DAEWOONG PHARMACEUTICAL CO., LTD
54
54
1.461 Công ty trách nhiệm hữu hạn TMDV&XNK Hoàng Hải Phát
54
52
1.462 Dương Ngọc Thạch
54
42
1.463 Công ty cổ phần dược phẩm ME DI SUN, Công ty cổ phần dược phẩm ME DI SUN(VN)
54
54
1.464 Công ty TNHH ENTER Việt Nam
54
50
1.465 MOTOROLA, INC.
54
40
1.466 OTSUKA Pharmaceutical Co., Ltd.
54
49
1.467 Nissan Jidosha Kabushiki Kaisha trading as Nissan Motor Co., Ltd.
54
54
1.468 Nguyễn Thị Nhung
54
28
1.469 PHẠM PHÚC CƯỜNG
54
17
1.470 Công ty cổ phần Sữa Quốc Tế
54
24
1.471 Nguyễn Thuỳ Linh
54
35
1.472 Công ty cố phần tập đoàn cà phê Mê Trang
54
46
1.473 Lupin Limited
54
41
1.474 Chivas Holdings (IP) Limited
54
48
1.475 Công ty TNHH Tinh Hoa Thiên Nhiên
54
45
1.476 Châu Triết Dân
54
41
1.477 Công ty cổ phần Phúc Long Heritage
54
16
1.478 Nguyễn Thành Luân
54
38
1.479 Công ty trách nhiệm hữu hạn SANNAM
54
28
1.480 Công ty cổ phần dược thiết bị y tế BIPHARTEK
54
51
1.481 Huawei Technologies Co., Ltd.
54
45
1.482 Viện thực phẩm Chức Năng
54
49
1.483 Công ty cổ phần y dược việt nam
54
20
1.484 Công ty TNHH KOREA UNITED PHARM INT'L INC.
54
53
1.485 Công ty TNHH Nhân Sinh
54
45
1.486 CHONGQING CHANGAN AUTOMOBILE CO., LTD.
53
30
1.487 Công ty TNHH đầu tư sản xuất thương mại Việt Long
53
46
1.488 Công ty cổ phần dược phẩm Việt Nam
53
40
1.489 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ CHẾ BIẾN NÔNG SẢN THÀNH PHÁT
53
0
1.490 Công ty cổ phần Nhan sắc Việt Nam
53
42
1.491 INNER MONGOLIA YILI INDUSTRIAL GROUP CO., LTD.
53
50
1.492 Công ty TNHH thương mại dược phẩm Đông Phương
53
23
1.493 AEON KABUSHIKI KAISHA (also trading as AEON Co., Ltd.)
53
47
1.494 Ajinomoto Co., Inc.
53
47
1.495 Công ty cổ phần dược phẩm Nam Phương
53
35
1.496 Công ty TNHH dược phẩm VNP
53
38
1.497 Pharmaunity Co., Ltd(KR), PHARMAUNITY CO., LTD.
53
53
1.498 NGUYỄN MINH NHẬT
53
36
1.499 Ngô Quý Ước
53
30
1.500 Công ty TNHH dược phẩm V&S Việt Nam
53
44
← Trước 1 … 28 29 30 31 32 … 7.814 Sau → Tên chủ đơn ghi theo từng đơn; cùng một doanh nghiệp viết khác nhau (hoa thường, viết tắt) sẽ thành hai dòng. Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish).