DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Chủ đơn nhãn hiệu xếp theo số đơn

390.684 chủ đơn (doanh nghiệp, hộ kinh doanh, cá nhân, tổ chức nước ngoài) trong dữ liệu đã thu. Bấm tên hoặc số để xem toàn bộ nhãn của chủ đó.

#Chủ đơnĐơnCó văn bằng
107.801GAC NEW ENERGY COMMERCIAL VEHICLE CO., LTD. 2 0
107.802Xí nghiệp chế biến PREMIX cho thức ăn gia súc gia cầm AGRITECH SAIGON 2 2
107.803Nguyễn Thùy Dương, Bùi Minh Thúy 2 2
107.804Cơ sở Cao Văn Phát 2 2
107.805Công ty cổ phần Venus Châu á 2 0
107.806CÔNG TY TNHH SCI-DERM PROFESSIONALS 2 0
107.807Công ty TNHH Khoa học Kỹ thuật Liên hợp Việt Nam 2 0
107.808Công ty cổ phần đầu tư du lịch Quang Minh - Vinashin 2 2
107.809Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Phở Thìn Hà Nội 2 2
107.810Công ty cổ phần FGC 2 2
107.811Võ Ngọc Tùng 2 0
107.812Công ty cổ phần Liên Hưng Phú 2 0
107.813Công ty cổ phần thương mại Minh Phát 2 0
107.814Công ty TNHH dịch vụ - xuất nhập khẩu Hoàng Hải 2 1
107.815SUNOCO OVERSEAS, INC., SUNOCO OVERSEAS, INC.(US) 2 2
107.816Nguyễn Quỳnh Mai 2 2
107.817Công ty TNHH tư vấn xây dựng XRF - Việt Nam 2 2
107.818RISKA CO., LTD. 2 1
107.819Shanghai PIIM Medical Technology Co.,Ltd 2 2
107.820Công ty trách nhiệm hữu hạn vàng Kim Ái 2 2
107.821SD Corporation 2 1
107.822Zhejiang Cheerflor Cosmetics Co., Ltd. 2 2
107.823Công ty TNHH Modern Việt 2 2
107.824Công Ty Liên Doanh Li Phú Đông 2 2
107.825Công ty TNHH kinh doanh tổng hợp Hồng Minh 2 0
107.826CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ XNK AN DƯƠNG 2 0
107.827Playdom, Inc. 2 2
107.828Hộ kinh doanh Trịnh Hiệp Ký 2 2
107.829Công ty TNHH điện hoa toàn cầu Việt Pháp 2 2
107.830Guangzhou Zoe Biotechnology Co., Ltd. 2 2
107.831Công ty cổ phần truyền thông Tây Việt, Công ty cổ phần truyền thông Tây Việt(VN) 2 2
107.832Công ty TNHH thương mại KARMA 2 0
107.833Công ty TNHH cà phê NAM SƯƠNG 2 2
107.834Công ty cổ phần nhượng quyền thương mại NTea Drink 2 0
107.835Trần Ngọc Thùy Linh 2 2
107.836Doanh nghiệp tư nhân Tuấn Phương 2 1
107.837FOSTER'S AUSTRALIA LIMITED, CARLTON AND UNITED BEVERAGES LIMITED(AU), CARTON AND UNITED BREWERIES LIMITED(AU) 2 2
107.838Tổng công ty lương thực miền Nam 2 2
107.839Công ty TNHH phát triển công nghệ hàn và tự động hóa Sơn Vũ 2 2
107.840VELILLA CONFECCION INDUSTRIAL, S.A. 2 2
107.841Đinh Minh Long 2 2
107.842Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp tổng hợp Thanh Niên 2 0
107.843ALLSON INTERNATIONAL HOTELS & RESORTS (B.V.I) LIMITED 2 2
107.844CÔNG TY CỔ PHẦN 5SPRO 2 1
107.845CHAO MENG SHOES MATERIAL COMPANY LIMITED 2 2
107.846Công ty TNHH chứng nhận Halal Medina UZK 2 0
107.847Phạm Kinh Kha 2 2
107.848Dương Thị Phương Chi 2 2
107.849Augere Holdings (Netherlands) BV 2 0
107.850NETWORK FOODS INDUSTRIES SDN. BHD. 2 2

Tên chủ đơn ghi theo từng đơn; cùng một doanh nghiệp viết khác nhau (hoa thường, viết tắt) sẽ thành hai dòng. Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish).