DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Chủ đơn nhãn hiệu xếp theo số đơn

390.813 chủ đơn (doanh nghiệp, hộ kinh doanh, cá nhân, tổ chức nước ngoài) trong dữ liệu đã thu. Bấm tên hoặc số để xem toàn bộ nhãn của chủ đó.

#Chủ đơnĐơnCó văn bằng
98.051OCI BERHAD (95161-H), ORGAVYL CHEMICAL INDUSTRIES BHD(MY) 2 2
98.052Công ty TNHH sở hữu trí tuệ HAVIP(VN), Công ty TNHH sở hữu trí tuệ HAVIP 2 2
98.053CÔNG TY TNHH GIÁO DỤC PTNELC 2 0
98.054Công ty TNHH thương mại quốc tế SAMMOON 2 2
98.055Công ty TNHH xây dựng và chế biến lâm sản Đại Hải 2 1
98.056Công ty TNHH trầm hương Hoàng Sơn 2 2
98.057Công ty TNHH TĐ quốc tế Pháp Việt 2 1
98.058HỢP TÁC XÃ CÁT LÝ 2 1
98.059BENSONS METAL PRODUSTS PTE LTD 2 2
98.060Quách Thanh Thủy 2 2
98.061Công ty cổ phần đầu tư và phát triển du lịch NEW ERA 2 0
98.062Phan Thị Mỹ Duyên 2 1
98.063Doanh nghiệp tư nhân Tường Thành 2 2
98.064Công ty TNHH dầu nhớt Thuận Thành Phát 2 1
98.065Pharmaline Inc. 2 2
98.066Công ty cổ phần Dịch vụ ăn uống Việt Nam 2 1
98.067CÔNG TY LUẬT TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TRẦN LÊ GIA 2 0
98.068Trần Minh Khoa 2 0
98.069CÔNG TY TNHH KOKI AGENCY 2 1
98.070Công ty cổ phần An Lê 2 2
98.071Công ty TNHH sáng tạo thương hiệu MYTHUAT24H 2 1
98.072Chen Aijing 2 0
98.073AMVAC C.V., a Dutch Company 2 2
98.074Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp và điện năng THẠCH SƠN 2 0
98.075CÔNG TY TNHH YẾN TRÍ VIỆT 2 2
98.076Trường đại học FPT 2 0
98.077Công ty TNHH UNI TECH VINA 2 1
98.078J. Rettenmaier & SӦhne GmbH + Co KG 2 2
98.079L'OREAL, INTELLECTUAL PROPERTY HOLDING CO.(US) 2 2
98.080GO-DX CORPORATION PTE. LTD. 2 2
98.081Ueno Fine Chemicals Industry, Ltd.(JP), UENO FOOD TECHNO INDUSTRY, LTD. 2 2
98.082Công ty TNHH thiết bị vật tư ngân hàng Việt Nam 2 2
98.083Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và phát triển Phú Lộc 2 2
98.084Công ty TNHH tư vấn VLEGAL Đồng Khánh 2 2
98.085Công ty TNHH cà phê chồn Trại Hầm Đà Lạt 2 1
98.086Công ty TNHH thiết kế & xây dựng Lê Dương 2 2
98.087Công ty cổ phần đầu tư và xúc tiến thương mại Việt Nam Lefaso (LEFASO CORP) 2 2
98.088Công ty TNHH Vạn Phong 2 0
98.089CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG DCCONS 2 1
98.090Chu Văn Hạnh 2 1
98.091Cơ Sở Trương Kim Hưng 2 2
98.092HỘ KINH DOANH HT SCOOTER 2 2
98.093YII MEI INTERNATIONAL TRADE CO., LTD 2 1
98.094Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghệ Việt Xanh 2 0
98.095Công ty TNHH Bệnh viện Mắt Tây Nguyên 2 2
98.096Guangzhou Jin Zhi Electronic Technology Co., Ltd 2 0
98.097Công ty TNHH thương mại xuất nhập khẩu Đại Sinh 2 2
98.098CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN ĐÔNG Y DƯỢC THANH XUÂN 2 2
98.099Công ty TNHH SABOSOFT 2 0
98.100Công ty cổ phần Kiến trúc Xanh Greenmore Việt Nam 2 1

Tên chủ đơn ghi theo từng đơn; cùng một doanh nghiệp viết khác nhau (hoa thường, viết tắt) sẽ thành hai dòng. Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish).