Nhãn hiệu của Starbucks Corporation
Starbucks Corporation có 76 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 68 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.
76 đơn · trang 3/3 · Xem thống kê chung · Tra một tên
- BEARISTA
Đơn VN-4-2005-11410 · nộp 06/09/2005 · văn bằng 4-0085834-000
Chủ đơn: Starbucks Corporation - STARBUCKS DOUBLESHOT
Đơn VN-4-2005-11409 · nộp 06/09/2005 · văn bằng 4-0085456-000
Chủ đơn: Starbucks Corporation - YUKON BLEND
Đơn VN-4-2005-11406 · nộp 06/09/2005 · văn bằng 4-0085833-000
Chủ đơn: Starbucks Corporation - CAFFE VERONA
Đơn VN-4-2005-11401 · nộp 06/09/2005 · văn bằng 4-0105240-000
Chủ đơn: Starbucks Corporation - FRAPPUCCINO
Đơn VN-4-2005-11400 · nộp 06/09/2005 · văn bằng 4-0084655-000
Chủ đơn: Starbucks Corporation - STARBUCKS COFFEE
Đơn VN-4-2005-11399 · nộp 06/09/2005 · văn bằng 4-0146742-000
Chủ đơn: Starbucks Corporation - STARBUCKS COFFEE
Đơn VN-4-2005-11398 · nộp 06/09/2005 · văn bằng 4-0225761-000
Chủ đơn: Starbucks Corporation - STARBUCKS COFFEE
Đơn VN-4-2005-11397 · nộp 06/09/2005 · văn bằng 4-0084654-000
Chủ đơn: Starbucks Corporation - STARBUCKS
Đơn VN-4-2005-11396 · nộp 06/09/2005 · văn bằng 4-0084679-000
Chủ đơn: Starbucks Corporation - FRAPPUCCINO
Đơn VN-4-2005-02364 · nộp 08/03/2005 · văn bằng 4-0076807-000
Chủ đơn: Starbucks Corporation - STARBUCKS
Đơn VN-4-2005-02363 · nộp 08/03/2005 · văn bằng 4-0076806-000
Chủ đơn: Starbucks Corporation - STARBUCKS COFFEE
Đơn VN-4-2003-07463 · nộp 29/08/2003 · văn bằng 4-0065048-000
Chủ đơn: Starbucks Corporation - FRAPPUCCINO
Đơn VN-4-2003-07462 · nộp 29/08/2003 · văn bằng 4-0058607-000
Chủ đơn: STARBUCKS CORPORATION - STARBUCKS
Đơn VN-4-2003-07461 · nộp 29/08/2003 · văn bằng 4-0060570-000
Chủ đơn: STARBUCKS CORPORATION - STARBUCKS
Đơn VN-4-2000-47952 · nộp 26/07/2000 · văn bằng 4-0075523-000
Chủ đơn: STARBUCKS CORPORATION - FRAPPUCCINO
Đơn VN-4-1995-25150 · nộp 29/09/1995 · văn bằng 4-0021278-000
Chủ đơn: Starbucks Corporation
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.