DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhãn hiệu của Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà

Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà có 418 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 365 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.

418 đơn · trang 13/14 · Xem thống kê chung · Tra một tên

  1. GINSENG-NAPHAR

    Đơn VN-4-2004-00284 · nộp 12/01/2004 · văn bằng 4-0063783-000
    Chủ đơn: Công ty Cổ phần Dược phẩm Nam Hà

  2. HOMNAPHAR-GINSENG

    Đơn VN-4-2004-00214 · nộp 09/01/2004 · văn bằng 4-0063665-000
    Chủ đơn: Công ty Cổ phần Dược phẩm Nam Hà

  3. NAPHACOLTABE

    Đơn VN-4-2003-09346 · nộp 14/10/2003 · văn bằng 4-0060046-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà

  4. NARITON-17

    Đơn VN-4-2003-08807 · nộp 25/09/2003 · văn bằng 4-0058320-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà

  5. PREDNAPHA

    Đơn VN-4-2003-06260 · nộp 25/07/2003 · văn bằng 4-0057984-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà

  6. NAPHAPOLIES

    Đơn VN-4-2003-05604 · nộp 03/07/2003 · văn bằng 4-0057210-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà

  7. NASOKO

    Đơn VN-4-2003-05279 · nộp 20/06/2003 · văn bằng 4-0057250-000
    Chủ đơn: Công ty Cổ phần Dược phẩm Nam Hà

  8. DIOROPYL

    Đơn VN-4-2003-04854 · nộp 17/06/2003 · văn bằng 4-0057348-000
    Chủ đơn: Công ty Cổ phần Dược phẩm Nam Hà

  9. NAPHADOCIN

    Đơn VN-4-2003-04381 · nộp 06/06/2003 · văn bằng 4-0057261-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà

  10. PHARTAMIN

    Đơn VN-4-2003-03931 · nộp 26/05/2003 · văn bằng 4-0056936-000
    Chủ đơn: Công ty Cổ phần Dược phẩm Nam Hà

  11. NAPHAZORAL

    Đơn VN-4-2003-03653 · nộp 20/05/2003 · văn bằng 4-0056926-000
    Chủ đơn: Công ty Cổ phần Dược phẩm Nam Hà

  12. NAPHANOR

    Đơn VN-4-2003-03652 · nộp 20/05/2003 · văn bằng 4-0056914-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà

  13. NAPHAGESTREL

    Đơn VN-4-2003-03651 · nộp 20/05/2003 · văn bằng 4-0056039-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà

  14. NAPHADASE

    Đơn VN-4-2003-03610 · nộp 19/05/2003 · văn bằng 4-0056913-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà

  15. Chướng Nhãn Minh

    Đơn VN-4-2003-03444 · nộp 13/05/2003 · văn bằng 4-0055746-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà

  16. KERNAPHA

    Đơn VN-4-2003-03073 · nộp 29/04/2003 · văn bằng 4-0054820-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà

  17. NAPHADARZOL

    Đơn VN-4-2003-03072 · nộp 29/04/2003 · văn bằng 4-0054819-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà

  18. STARMECE

    Đơn VN-4-2003-03071 · nộp 29/04/2003 · văn bằng 4-0055667-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà

  19. NAPHATAMOL

    Đơn VN-4-2003-03070 · nộp 29/04/2003 · văn bằng 4-0054818-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà

  20. AR VITAL

    Đơn VN-4-2003-03069 · nộp 29/04/2003 · văn bằng 4-0054817-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà

  21. NAFERROUS

    Đơn VN-4-2002-05318 · nộp 29/08/2002 · văn bằng 4-0050033-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà

  22. HOàNG DƯƠNG

    Đơn VN-4-2002-02341 · nộp 04/06/2002 · văn bằng 4-0049531-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà

  23. FOSEL

    Đơn VN-4-2002-02702 · nộp 14/05/2002 · văn bằng 4-0048158-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà

  24. BABBI

    Đơn VN-4-2002-02701 · nộp 14/05/2002 · văn bằng 4-0048337-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà

  25. NAPHARMIN

    Đơn VN-4-2002-01229 · nộp 05/04/2002 · văn bằng 4-0047239-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà

  26. SELENAPHA-C

    Đơn VN-4-2002-01219 · nộp 05/04/2002 · văn bằng 4-0047238-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà

  27. CEREGINKO

    Đơn VN-4-2002-01218 · nộp 05/04/2002 · văn bằng 4-0047237-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà

  28. NAPHAMINTON

    Đơn VN-4-2002-01217 · nộp 05/04/2002 · văn bằng 4-0047236-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà

Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.