Nhãn hiệu của BRITISH AMERICAN TOBACCO (BRANDS) LIMITED
BRITISH AMERICAN TOBACCO (BRANDS) LIMITED có 219 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 164 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.
219 đơn · trang 3/8 · Xem thống kê chung · Tra một tên
JOHN PLAYER SPECIAL JPSĐơn VN-4-2023-01890 · nộp 17/01/2023 · văn bằng 4-0521918-000
Chủ đơn: British American Tobacco (Brands) Limited
EmbassyĐơn VN-4-2023-01889 · nộp 17/01/2023 · văn bằng 4-0521917-000
Chủ đơn: British American Tobacco (Brands) Limited
SILK CUT CLASSICĐơn VN-4-2023-01888 · nộp 17/01/2023 · văn bằng 4-0521916-000
Chủ đơn: British American Tobacco (Brands) Limited
B BOOTS SABOR Y CALIDADĐơn VN-4-2022-54292 · nộp 20/12/2022 · văn bằng 4-0585918-000
Chủ đơn: British American Tobacco (Brands) Limited
LYFTĐơn VN-4-2022-52477 · nộp 08/12/2022 · văn bằng 4-0502537-000
Chủ đơn: British American Tobacco (Brands) Limited
PALL MALLĐơn VN-4-2022-25480 · nộp 29/06/2022 · văn bằng 4-0495085-000
Chủ đơn: British American Tobacco (Brands) Limited
SILK CUTĐơn VN-4-2022-24029 · nộp 21/06/2022 · văn bằng 4-0493292-000
Chủ đơn: British American Tobacco (Brands) Limited
LUCKY STRIKEĐơn VN-4-2022-17570 · nộp 13/05/2022 · văn bằng 4-0492755-000
Chủ đơn: British American Tobacco (Brands) Limited
NewportĐơn VN-4-2022-07637 · nộp 09/03/2022 · văn bằng 4-0565488-000
Chủ đơn: British American Tobacco (Brands) Limited
EmbassyĐơn VN-4-2021-46367 · nộp 25/11/2021 · văn bằng 4-0475923-000
Chủ đơn: British American Tobacco (Brands) Limited
JPS JOHN PLAYER SPECIALĐơn VN-4-2021-45744 · nộp 22/11/2021 · văn bằng 4-0476251-000
Chủ đơn: British American Tobacco (Brands) Limited
CAPSTANĐơn VN-4-2021-24025 · nộp 15/06/2021
Chủ đơn: British American Tobacco (Brands) Limited
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2021-04560 · nộp 02/02/2021 · văn bằng 4-0464379-000
Chủ đơn: British American Tobacco (Brands) Limited
BORN IN LONDON, MADE FOR VIETNAM.Đơn VN-4-2021-03941 · nộp 28/01/2021
Chủ đơn: British American Tobacco (Brands) Limited
RUBY QUEEN EST. 1922 LONDONĐơn VN-4-2021-03939 · nộp 28/01/2021 · văn bằng 4-0453487-000
Chủ đơn: British American Tobacco (Brands) Limited
LUCKY STRIKE WILDĐơn VN-4-2020-21631 · nộp 11/06/2020 · văn bằng 4-0426672-000
Chủ đơn: British American Tobacco (Brands) Limited
C A BETTER TOMORROWĐơn VN-4-2020-05888 · nộp 26/02/2020 · văn bằng 4-0537980-000
Chủ đơn: British American Tobacco (Brands) Limited
ARAĐơn VN-4-2019-29325 · nộp 02/08/2019 · văn bằng 4-0398873-000
Chủ đơn: British American Tobacco (Brands) Limited
LUCKY STRIKEĐơn VN-4-2019-18058 · nộp 23/05/2019 · văn bằng 4-0390276-000
Chủ đơn: British American Tobacco (Brands) Limited
GLO MINIĐơn VN-4-2018-42940 · nộp 05/12/2018
Chủ đơn: British American Tobacco (Brands) Limited
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2018-34644 · nộp 05/10/2018 · văn bằng 4-0396711-000
Chủ đơn: British American Tobacco (Brands) Limited
JOHN PLAYER GOLD LEAF JOHN PLAYER GOLD LEAFĐơn VN-4-2018-14103 · nộp 07/05/2018 · văn bằng 4-0354545-000
Chủ đơn: British American Tobacco (Brands) Limited
GRIZZLYĐơn VN-4-2018-08459 · nộp 22/03/2018 · văn bằng 4-0361515-000
Chủ đơn: British American Tobacco (Brands) Limited
neoĐơn VN-4-2018-05557 · nộp 26/02/2018 · văn bằng 4-0356522-000
Chủ đơn: British American Tobacco (Brands) Limited
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2018-04145 · nộp 02/02/2018 · văn bằng 4-0357666-000
Chủ đơn: British American Tobacco (Brands) Limited
STIKSĐơn VN-4-2018-02327 · nộp 19/01/2018
Chủ đơn: British American Tobacco (Brands) Limited
CORESĐơn VN-4-2018-02326 · nộp 19/01/2018
Chủ đơn: British American Tobacco (Brands) Limited
CLICK ONĐơn VN-4-2017-41625 · nộp 13/12/2017 · văn bằng 4-0352202-000
Chủ đơn: British American Tobacco (Brands) Limited
BOOSTĐơn VN-4-2017-41624 · nộp 13/12/2017 · văn bằng 4-0576087-000
Chủ đơn: British American Tobacco (Brands) Limited
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2017-41241 · nộp 11/12/2017 · văn bằng 4-0348089-000
Chủ đơn: British American Tobacco (Brands) Limited
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.