Nhãn hiệu của Công ty TNHH Dược phẩm U.N.I Việt Nam
Công ty TNHH Dược phẩm U.N.I Việt Nam có 252 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 211 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.
252 đơn · trang 6/9 · Xem thống kê chung · Tra một tên
- COAMLOPIDS
Đơn VN-4-2013-17869 · nộp 08/08/2013 · văn bằng 4-0244638-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm U.N.I Việt Nam - LIVGATONFORTE
Đơn VN-4-2013-17868 · nộp 08/08/2013 · văn bằng 4-0244637-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm U.N.I Việt Nam - LACTOMAMAPRO
Đơn VN-4-2013-03332 · nộp 22/02/2013 · văn bằng 4-0223420-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm U.N.I Việt Nam - ZOSTAVIRAXFORTE
Đơn VN-4-2013-02956 · nộp 07/02/2013 · văn bằng 4-0223563-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm U.N.I Việt Nam - UNICERLAX
Đơn VN-4-2013-02955 · nộp 07/02/2013 · văn bằng 4-0223562-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm U.N.I Việt Nam - MANDOCEFO
Đơn VN-4-2013-02954 · nộp 07/02/2013 · văn bằng 4-0223561-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm U.N.I Việt Nam - ENSUAMUM
Đơn VN-4-2013-02594 · nộp 01/02/2013 · văn bằng 4-0254195-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm U.N.I Việt Nam - SOLUCORTIDE
Đơn VN-4-2013-02176 · nộp 29/01/2013 · văn bằng 4-0228466-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm U.N.I Việt Nam - OLEOVITA
Đơn VN-4-2013-02175 · nộp 29/01/2013 · văn bằng 4-0222025-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm U.N.I Việt Nam - BISMOXICLAVFORTE
Đơn VN-4-2013-01800 · nộp 24/01/2013 · văn bằng 4-0234521-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm U.N.I Việt Nam - GOLDTAMINEGINSENGPLUSS
Đơn VN-4-2013-01716 · nộp 23/01/2013 · văn bằng 4-0222131-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm U.N.I Việt Nam - CARDIOVANE
Đơn VN-4-2013-01454 · nộp 21/01/2013 · văn bằng 4-0223711-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm U.N.I Việt Nam - TRIBIAXONE
Đơn VN-4-2013-01453 · nộp 21/01/2013 · văn bằng 4-0223710-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm U.N.I Việt Nam - MIFENDER
Đơn VN-4-2013-00740 · nộp 11/01/2013 · văn bằng 4-0223559-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm U.N.I Việt Nam - UNISORLAX
Đơn VN-4-2013-00739 · nộp 11/01/2013 · văn bằng 4-0221225-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm U.N.I Việt Nam - UNIPORLAX
Đơn VN-4-2013-00738 · nộp 11/01/2013 · văn bằng 4-0221603-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm U.N.I Việt Nam - UNIMUSCOFAN
Đơn VN-4-2013-00737 · nộp 11/01/2013 · văn bằng 4-0223625-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm U.N.I Việt Nam - LOPRELEX
Đơn VN-4-2013-00323 · nộp 07/01/2013 · văn bằng 4-0227973-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm U.N.I Việt Nam - BIFENDATE
Đơn VN-4-2012-27653 · nộp 07/12/2012 · văn bằng 4-0223752-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm U.N.I Việt Nam - BIFENDER
Đơn VN-4-2012-27652 · nộp 07/12/2012 · văn bằng 4-0223751-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm U.N.I Việt Nam - COAMLOPRILS
Đơn VN-4-2012-27397 · nộp 05/12/2012 · văn bằng 4-0225884-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm U.N.I Việt Nam - UNILOPEDIUM
Đơn VN-4-2012-26598 · nộp 26/11/2012 · văn bằng 4-0218604-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm U.N.I Việt Nam - MEDOGYLE
Đơn VN-4-2012-26455 · nộp 23/11/2012 · văn bằng 4-0218581-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm U.N.I Việt Nam - HEPAMINMAX
Đơn VN-4-2012-19786 · nộp 06/09/2012 · văn bằng 4-0226810-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm U.N.I Việt Nam - UNILACTOMUM
Đơn VN-4-2012-13267 · nộp 20/06/2012 · văn bằng 4-0216036-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm U.N.I Việt Nam - UNILACTOMILK
Đơn VN-4-2012-13266 · nộp 20/06/2012 · văn bằng 4-0219761-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm U.N.I Việt Nam - BISULPERACEF
Đơn VN-4-2012-03846 · nộp 07/03/2012 · văn bằng 4-0211451-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm U.N.I Việt Nam - UNIVINCATON
Đơn VN-4-2012-01605 · nộp 06/02/2012 · văn bằng 4-0219824-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm U.N.I Việt Nam - NEOSOLVAN
Đơn VN-4-2011-27091 · nộp 19/12/2011 · văn bằng 4-0199544-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm U.N.I Việt Nam - MEPROVELS
Đơn VN-4-2011-13994 · nộp 11/07/2011 · văn bằng 4-0187334-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm U.N.I Việt Nam
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.